coi như

coi như

Bạn có thể coi như đây là một lời hứa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, đánh giá một sự vật, hiện tượng hoặc người nào đó theo một cách nhìn nhất định: "coi như" diễn tả hành động chấp nhận hoặc xem một điều đó tương đương với một điều khác, thường mang tính chủ quan hoặc giả định.
    • Chấp nhận một sự việc đúng, xảy ra: "coi như" dùng để thể hiện sự chấp nhận một tình huống, có thể không hoàn toàn chính xác.
dụ sử dụng
  • Coi như một người bạn:
    • Tôi coi anh ấy như một người bạn thân. (Tôi xem anh ấy bạn thân, có thể không phải ruột thịt.)
  • Coi như chắc chắn:
    • Chúng ta coi như kế hoạch đã được duyệt. (Chúng ta chấp nhận rằng kế hoạch đã được phê duyệt, chưa thông báo chính thức.)
  • Coi như không chuyện :
    • Sau cuộc cãi vã, họ coi như không chuyện xảy ra. (Họ giả vờ hoặc chấp nhận rằng cuộc cãikhông đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như xong": chấp nhận rằng một việc đã kết thúc hoặc hoàn tất.
    • Bài tập này coi như xong rồi. (Tôi chấp nhận rằng bài tập đã hoàn thành.)
  • "coi như không": chấp nhận rằng một điều đó không tồn tại hoặc không giá trị.
    • Lời hứa đó coi như không. (Lời hứa đó bị xem như vô hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Xem như (động từ): đồng nghĩa với "coi như", mang nghĩa tương tự.
    • Tôi xem như chuyện đó đã qua. (Tôi chấp nhận rằng chuyện đó đã kết thúc.)
  • Kể như (động từ): nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói.
    • Kể như anh ấy đã thắng. (Chấp nhận rằng anh ấy đã thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xem : đánh giá, coi .
    • Họ xem chuyện bình thường. (Họ coi đó chuyện bình thường.)
  • Chấp nhận: đồng ý, công nhận.
    • Tôi chấp nhận rằng mình sai. (Tôi coi như mình sai.)
Thành ngữ liên quan
  • Coi như không : chấp nhận rằng một điều đó không tồn tại.
    • Sau tai nạn, chiếc xe coi như không giá trị. (Chiếc xe bị xem nhưdụng.)
  • Coi như đã : chấp nhận rằng một vấn đề đã được hiểu hoặc giải quyết.
    • Vấn đề này coi như đã . (Vấn đề này được xem như đã được làm sáng tỏ.)